Đề Xuất 10/2022 ❤️ Ty Gia Yen Sacombank Mới Nhất ❣️ Top Like | Tobsill.com

Đề Xuất 10/2022 ❤️ Ty Gia Yen Sacombank Mới Nhất ❣️ Top Like

Xem 30,690

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Yen Sacombank mới nhất ngày 05/10/2022 trên website Tobsill.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Yen Sacombank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 30,690 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 07:09 ngày 05/10/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,423 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,000 VND/USD và bán ra ở mức 24,200 VND/USD, giá chênh lệch 200 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 09:15, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:48 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,030 310 23,750
EUR Euro 22,865 24,144 1,279 23,096
AUD Đô La Úc 15,135 15,780 645 15,288
CAD Đô La Canada 17,075 17,803 728 17,248
CHF France Thụy Sỹ 23,453 24,453 1,000 23,690
CNY Nhân Dân Tệ 3,289 3,430 141 3,322
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,217 3,098
GBP Bảng Anh 26,380 27,504 1,124 26,646
HKD Đô La Hồng Kông 2,966 3,092 126 2,996
INR Rupee Ấn Độ 0 304 292
JPY Yên Nhật 161 170 9 162
KRW Won Hàn Quốc 14 18 4 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,030 76,946
MYR Renggit Malaysia 0 5,201 5,089
NOK Krone Na Uy 0 2,291 2,198
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 485 358
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,593 6,339
SEK Krona Thụy Điển 0 2,214 2,123
SGD Đô La Singapore 16,270 16,963 693 16,434
THB Bạt Thái Lan 558 643 85 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,865 VND/EUR và bán ra 24,144 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,279 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,096 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,135 VND/AUD và bán ra 15,780 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,288 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,075 VND/CAD và bán ra 17,803 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 728 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,248 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,453 VND/CHF và bán ra 24,453 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,000 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,690 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,289 VND/CNY và bán ra 3,430 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 141 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,322 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,217 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,098 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,380 VND/GBP và bán ra 27,504 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,124 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,646 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,966 VND/HKD và bán ra 3,092 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 126 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,996 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 304 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 292 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 80,030 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,946 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,201 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,089 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,291 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,198 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 485 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 358 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,593 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,339 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,214 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,123 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,270 VND/SGD và bán ra 16,963 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 693 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,434 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 558 VND/THB và bán ra 643 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 85 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:15 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,030 280 23,750
USD Đô La Mỹ 23,703 0 0
USD Đô La Mỹ 23,527 0 0
EUR Euro 23,137 24,199 1,062 23,200
AUD Đô La Úc 15,282 15,888 606 15,374
CAD Đô La Canada 17,214 17,859 645 17,318
CHF France Thụy Sỹ 23,636 24,515 879 23,778
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,412 3,303
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,221 3,120
GBP Bảng Anh 26,596 27,738 1,142 26,757
HKD Đô La Hồng Kông 2,980 3,086 106 3,001
JPY Yên Nhật 161 170 9 162
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,812 5,280 468 0
NOK Krone Na Uy 0 2,295 2,223
NZD Đô La New Zealand 13,514 13,917 403 13,595
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 472 368
SEK Krona Thụy Điển 0 2,223 2,153
SGD Đô La Singapore 16,364 16,941 577 16,463
THB Bạt Thái Lan 602 663 61 608
TWD Đô La Đài Loan 681 773 92 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,703 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,527 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,137 VND/EUR và bán ra 24,199 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,062 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,200 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,282 VND/AUD và bán ra 15,888 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 606 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,374 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,214 VND/CAD và bán ra 17,859 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,318 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,636 VND/CHF và bán ra 24,515 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 879 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,778 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,412 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,303 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,221 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,120 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,596 VND/GBP và bán ra 27,738 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,142 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,757 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,980 VND/HKD và bán ra 3,086 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,001 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,812 VND/MYR và bán ra 5,280 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,295 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,223 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,514 VND/NZD và bán ra 13,917 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 403 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,595 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 472 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 368 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,223 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,153 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,364 VND/SGD và bán ra 16,941 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,463 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 602 VND/THB và bán ra 663 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 61 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 681 VND/TWD và bán ra 773 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:09 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,030 310 23,740
EUR Euro 23,051 23,997 946 23,064
AUD Đô La Úc 15,173 15,822 649 15,234
CAD Đô La Canada 17,239 17,718 479 17,308
CHF France Thụy Sỹ 23,633 24,373 740 23,728
GBP Bảng Anh 26,552 27,388 836 26,712
HKD Đô La Hồng Kông 2,984 3,089 105 2,996
JPY Yên Nhật 163 169 6 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,893 13,399
SGD Đô La Singapore 16,428 16,876 448 16,494
THB Bạt Thái Lan 612 648 36 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,051 VND/EUR và bán ra 23,997 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 946 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,064 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,173 VND/AUD và bán ra 15,822 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 649 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,234 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,239 VND/CAD và bán ra 17,718 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 479 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,308 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,633 VND/CHF và bán ra 24,373 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,728 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,552 VND/GBP và bán ra 27,388 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 836 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,712 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,984 VND/HKD và bán ra 3,089 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,996 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,893 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,399 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,428 VND/SGD và bán ra 16,876 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 448 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,494 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 612 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 36 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:09 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,739 24,026 287 23,746
USD Đô La Mỹ 23,691 0 0
USD Đô La Mỹ 23,641 0 0
EUR Euro 22,947 24,271 1,324 23,241
AUD Đô La Úc 14,969 15,855 886 15,232
CAD Đô La Canada 16,990 17,877 887 17,261
CHF France Thụy Sỹ 23,533 24,502 969 23,880
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 2,940
GBP Bảng Anh 26,296 27,580 1,284 26,654
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,113 2,912
JPY Yên Nhật 158 171 13 161
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 16,171 17,055 884 16,438
THB Bạt Thái Lan 552 667 115 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,739 VND/USD và bán ra 24,026 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 287 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,746 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,691 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,641 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,947 VND/EUR và bán ra 24,271 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,324 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,241 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,969 VND/AUD và bán ra 15,855 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 886 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,232 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,990 VND/CAD và bán ra 17,877 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 887 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,261 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,533 VND/CHF và bán ra 24,502 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 969 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,880 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,470 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,296 VND/GBP và bán ra 27,580 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,284 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,654 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,113 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,912 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 158 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 13 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,171 VND/SGD và bán ra 17,055 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,438 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 552 VND/THB và bán ra 667 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,724 24,024 300 23,744
USD Đô La Mỹ 23,704 0 0
EUR Euro 23,189 24,324 1,135 23,214
EUR Euro 23,184 0 0
AUD Đô La Úc 15,236 15,886 650 15,336
CAD Đô La Canada 17,276 17,926 650 17,376
CHF France Thụy Sỹ 23,709 24,614 905 23,814
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,426 3,316
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,253 3,123
GBP Bảng Anh 26,752 27,762 1,010 26,802
HKD Đô La Hồng Kông 2,968 3,118 150 2,983
JPY Yên Nhật 162 170 8 162
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 16
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,296 2,216
NZD Đô La New Zealand 13,435 13,805 370 13,518
SEK Krona Thụy Điển 0 2,248 2,138
SGD Đô La Singapore 16,253 16,953 700 16,353
THB Bạt Thái Lan 583 651 68 627
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,724 VND/USD và bán ra 24,024 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,744 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,704 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,189 VND/EUR và bán ra 24,324 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,214 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,184 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,236 VND/AUD và bán ra 15,886 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,336 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,276 VND/CAD và bán ra 17,926 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,376 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,709 VND/CHF và bán ra 24,614 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,814 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,426 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,316 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,253 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,123 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,752 VND/GBP và bán ra 27,762 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,802 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,968 VND/HKD và bán ra 3,118 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,983 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,296 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,216 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,435 VND/NZD và bán ra 13,805 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,518 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,248 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,138 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,253 VND/SGD và bán ra 16,953 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,353 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 583 VND/THB và bán ra 651 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 627 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,000 260 23,760
USD Đô La Mỹ 23,640 24,000 360 23,760
USD Đô La Mỹ 23,085 24,000 915 23,760
EUR Euro 23,256 23,862 606 23,326
AUD Đô La Úc 15,296 15,711 415 15,342
CAD Đô La Canada 17,289 17,739 450 17,341
CHF France Thụy Sỹ 23,825 24,446 621 23,896
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,419 3,299
GBP Bảng Anh 26,833 27,534 701 26,914
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,077 577 3,008
JPY Yên Nhật 163 167 4 163
NZD Đô La New Zealand 13,473 13,865 392 13,540
SGD Đô La Singapore 16,455 16,884 429 16,504
THB Bạt Thái Lan 612 652 40 627
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,256 VND/EUR và bán ra 23,862 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 606 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,326 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,296 VND/AUD và bán ra 15,711 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 415 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,342 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,289 VND/CAD và bán ra 17,739 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,341 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,825 VND/CHF và bán ra 24,446 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 621 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,896 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,419 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,299 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,833 VND/GBP và bán ra 27,534 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 701 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,914 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,077 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,008 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,473 VND/NZD và bán ra 13,865 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 392 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,540 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,455 VND/SGD và bán ra 16,884 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,504 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 612 VND/THB và bán ra 652 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 627 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,742 24,037 295 23,782
EUR Euro 23,193 24,108 915 23,293
AUD Đô La Úc 15,304 16,063 759 15,404
CAD Đô La Canada 17,185 18,044 859 17,385
CHF France Thụy Sỹ 23,848 24,605 757 23,948
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,285
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,135
GBP Bảng Anh 26,842 27,600 758 26,892
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,959
JPY Yên Nhật 163 170 7 164
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,170
NOK Krone Na Uy 0 0 2,298
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,525
PHP Peso Philippine 0 0 411
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,210
SGD Đô La Singapore 16,414 17,123 709 16,514
THB Bạt Thái Lan 0 0 611
TWD Đô La Đài Loan 0 0 760
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,742 VND/USD và bán ra 24,037 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,782 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,193 VND/EUR và bán ra 24,108 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,293 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,304 VND/AUD và bán ra 16,063 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 759 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,404 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,185 VND/CAD và bán ra 18,044 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,385 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,848 VND/CHF và bán ra 24,605 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,948 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,285 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,135 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,842 VND/GBP và bán ra 27,600 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,892 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,959 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,170 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,298 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,525 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 411 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,210 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,414 VND/SGD và bán ra 17,123 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 709 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,514 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 611 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 760 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,000 260 23,760
USD Đô La Mỹ 23,660 24,000 340 23,760
USD Đô La Mỹ 23,660 24,000 340 23,760
EUR Euro 23,216 23,819 603 23,287
AUD Đô La Úc 15,210 15,762 552 15,246
CAD Đô La Canada 17,257 17,734 477 17,326
CHF France Thụy Sỹ 23,862 24,454 592 23,922
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,492 3,248
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,273 3,123
GBP Bảng Anh 26,767 27,367 600 26,838
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,085 3,004
JPY Yên Nhật 163 167 4 163
KRW Won Hàn Quốc 0 17 17
NZD Đô La New Zealand 0 13,910 13,411
SEK Krona Thụy Điển 0 2,249 2,162
SGD Đô La Singapore 16,457 16,925 468 16,508
THB Bạt Thái Lan 622 649 27 624
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,216 VND/EUR và bán ra 23,819 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 603 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,287 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,210 VND/AUD và bán ra 15,762 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 552 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,246 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,257 VND/CAD và bán ra 17,734 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,326 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,862 VND/CHF và bán ra 24,454 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 592 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,922 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,492 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,248 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,273 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,123 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,767 VND/GBP và bán ra 27,367 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,838 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,085 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,004 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,910 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,411 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,249 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,162 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,457 VND/SGD và bán ra 16,925 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,508 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 622 VND/THB và bán ra 649 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 27 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 624 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,050 310 23,760
EUR Euro 23,096 23,796 700 23,253
AUD Đô La Úc 15,284 15,812 528 15,386
CAD Đô La Canada 17,248 17,781 533 17,360
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,843
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,299
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,110
GBP Bảng Anh 26,618 27,408 790 26,802
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,016
JPY Yên Nhật 163 168 5 164
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NOK Krone Na Uy 0 0 2,206
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,521
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,133
SGD Đô La Singapore 16,432 16,954 522 16,530
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,096 VND/EUR và bán ra 23,796 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,253 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,284 VND/AUD và bán ra 15,812 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,386 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,248 VND/CAD và bán ra 17,781 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 533 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,360 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,843 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,299 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,110 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,618 VND/GBP và bán ra 27,408 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 790 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,802 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,016 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,206 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,521 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,133 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,432 VND/SGD và bán ra 16,954 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 522 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,530 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:09 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,865 255 23,620
EUR Euro 22,392 23,062 670 22,392
AUD Đô La Úc 14,910 15,490 580 15,010
CAD Đô La Canada 16,825 17,563 738 16,925
CHF France Thụy Sỹ 23,506 24,206 700 23,606
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,343 3,264
GBP Bảng Anh 24,933 25,703 770 25,033
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,063 100 2,993
JPY Yên Nhật 160 166 6 161
SGD Đô La Singapore 16,085 16,705 620 16,185
THB Bạt Thái Lan 587 654 67 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 255 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,392 VND/EUR và bán ra 23,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,910 VND/AUD và bán ra 15,490 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,010 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,825 VND/CAD và bán ra 17,563 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,925 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,506 VND/CHF và bán ra 24,206 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,343 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,264 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,933 VND/GBP và bán ra 25,703 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,033 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,085 VND/SGD và bán ra 16,705 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,185 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,100 370 23,750
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
EUR Euro 23,062 24,309 1,247 23,162
AUD Đô La Úc 0 16,140 15,319
CAD Đô La Canada 0 0 17,284
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,767
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,206
GBP Bảng Anh 0 0 26,794
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,955
JPY Yên Nhật 161 172 11 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
SGD Đô La Singapore 0 0 16,436
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,100 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,062 VND/EUR và bán ra 24,309 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,247 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,162 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,140 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,319 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,284 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,767 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,206 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,794 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,955 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,436 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,090 350 23,760
EUR Euro 22,793 24,258 1,465 23,023
AUD Đô La Úc 14,936 15,832 896 15,086
CAD Đô La Canada 16,866 17,724 858 17,026
CHF France Thụy Sỹ 23,603 24,698 1,095 23,841
GBP Bảng Anh 25,888 27,131 1,243 26,150
HKD Đô La Hồng Kông 2,958 3,095 137 2,988
JPY Yên Nhật 160 171 11 162
SGD Đô La Singapore 16,211 17,042 831 16,375
THB Bạt Thái Lan 552 648 96 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,793 VND/EUR và bán ra 24,258 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,465 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,023 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,936 VND/AUD và bán ra 15,832 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 896 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,086 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,866 VND/CAD và bán ra 17,724 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 858 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,026 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,603 VND/CHF và bán ra 24,698 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,841 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,888 VND/GBP và bán ra 27,131 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,243 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,150 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,958 VND/HKD và bán ra 3,095 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 137 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,988 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,211 VND/SGD và bán ra 17,042 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,375 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 552 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:06 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,807 24,087 280 23,746
EUR Euro 23,147 23,871 724 23,074
AUD Đô La Úc 15,272 15,763 491 15,259
CAD Đô La Canada 17,332 17,851 519 17,324
CHF France Thụy Sỹ 23,906 24,370 464 23,907
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,266
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 2,988
GBP Bảng Anh 26,669 27,394 725 26,695
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,065 45 2,979
JPY Yên Nhật 163 170 7 163
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 15
MYR Renggit Malaysia 4,690 5,502 812 4,646
NOK Krone Na Uy 0 0 2,175
NZD Đô La New Zealand 13,447 13,866 419 13,470
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,076
SGD Đô La Singapore 16,497 16,922 425 16,405
THB Bạt Thái Lan 640 648 8 619
TWD Đô La Đài Loan 668 833 165 673
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,807 VND/USD và bán ra 24,087 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,746 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,147 VND/EUR và bán ra 23,871 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,074 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,272 VND/AUD và bán ra 15,763 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,259 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,332 VND/CAD và bán ra 17,851 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 519 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,324 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,906 VND/CHF và bán ra 24,370 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 464 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,907 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,266 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,988 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,669 VND/GBP và bán ra 27,394 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 725 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,695 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 3,020 VND/HKD và bán ra 3,065 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 45 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,979 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,690 VND/MYR và bán ra 5,502 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 812 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,646 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,175 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,447 VND/NZD và bán ra 13,866 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 419 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,470 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,076 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,497 VND/SGD và bán ra 16,922 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 425 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,405 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 640 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 619 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 668 VND/TWD và bán ra 833 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 165 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 673 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,735 24,005 270 23,765
USD Đô La Mỹ 23,665 0 0
USD Đô La Mỹ 23,585 0 0
EUR Euro 23,166 23,692 526 23,266
AUD Đô La Úc 15,257 15,707 450 15,377
CAD Đô La Canada 17,254 17,683 429 17,354
CHF France Thụy Sỹ 0 24,259 23,848
GBP Bảng Anh 0 27,272 26,832
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,069 0
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
NZD Đô La New Zealand 0 13,811 13,499
SGD Đô La Singapore 16,391 16,851 460 16,531
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,735 VND/ và bán ra 24,005 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,665 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,166 VND/EUR và bán ra 23,692 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,266 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,257 VND/AUD và bán ra 15,707 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,377 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,254 VND/CAD và bán ra 17,683 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,354 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,259 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,848 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 27,272 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,832 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,069 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,811 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,499 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,391 VND/SGD và bán ra 16,851 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,531 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,010 300 23,730
USD Đô La Mỹ 23,690 24,010 320 23,730
EUR Euro 22,890 23,980 1,090 22,981
AUD Đô La Úc 14,913 15,742 829 14,973
CAD Đô La Canada 16,931 17,603 672 17,051
CHF France Thụy Sỹ 0 25,433 24,670
GBP Bảng Anh 26,036 27,089 1,053 26,140
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,161 2,923
JPY Yên Nhật 162 169 7 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,808 13,069
SGD Đô La Singapore 0 16,903 16,383
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,890 VND/EUR và bán ra 23,980 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,090 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,981 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,913 VND/AUD và bán ra 15,742 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 829 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,973 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,931 VND/CAD và bán ra 17,603 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,051 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,433 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,670 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,036 VND/GBP và bán ra 27,089 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,053 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,140 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,808 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,069 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,903 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,383 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:09 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,000 250 23,770
USD Đô La Mỹ 23,740 24,000 260 23,770
USD Đô La Mỹ 23,730 24,000 270 23,770
EUR Euro 22,870 23,897 1,027 22,980
AUD Đô La Úc 15,191 15,847 656 15,291
CAD Đô La Canada 17,135 17,791 656 17,235
CHF France Thụy Sỹ 23,588 24,364 776 23,718
GBP Bảng Anh 26,516 27,345 829 26,636
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
KRW Won Hàn Quốc 13 18 5 15
SGD Đô La Singapore 16,213 16,987 774 16,434
THB Bạt Thái Lan 544 648 104 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,870 VND/EUR và bán ra 23,897 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,027 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,980 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,191 VND/AUD và bán ra 15,847 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 656 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,291 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,135 VND/CAD và bán ra 17,791 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 656 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,235 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,588 VND/CHF và bán ra 24,364 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 776 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,718 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,516 VND/GBP và bán ra 27,345 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 829 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,636 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 13 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,213 VND/SGD và bán ra 16,987 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 774 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,434 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 544 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,770 24,010 240 23,800
USD Đô La Mỹ 23,700 24,010 310 23,800
USD Đô La Mỹ 23,620 24,010 390 23,800
EUR Euro 23,141 23,677 536 23,291
AUD Đô La Úc 15,266 15,695 429 15,386
CAD Đô La Canada 17,233 17,691 458 17,363
CHF France Thụy Sỹ 23,700 24,272 572 23,880
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,012 3,222 210 3,092
GBP Bảng Anh 26,635 27,275 640 26,855
HKD Đô La Hồng Kông 2,911 3,110 199 2,981
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 16,403 16,874 471 16,543
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,770 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,141 VND/EUR và bán ra 23,677 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 536 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,291 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,266 VND/AUD và bán ra 15,695 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,386 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,233 VND/CAD và bán ra 17,691 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 458 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,363 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,700 VND/CHF và bán ra 24,272 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 572 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,880 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,012 VND/DKK và bán ra 3,222 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,092 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,635 VND/GBP và bán ra 27,275 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,855 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,911 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,981 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,403 VND/SGD và bán ra 16,874 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 471 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,543 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 24,000 210 23,800
USD Đô La Mỹ 23,780 0 0
USD Đô La Mỹ 23,770 0 0
EUR Euro 23,039 23,678 639 23,291
AUD Đô La Úc 15,260 16,097 837 15,434
CAD Đô La Canada 0 17,982 17,126
CHF France Thụy Sỹ 0 24,820 23,372
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,631 3,342
GBP Bảng Anh 26,575 27,345 770 26,863
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,107 2,984
JPY Yên Nhật 162 167 5 164
SGD Đô La Singapore 16,390 16,838 448 16,575
THB Bạt Thái Lan 0 652 628
TWD Đô La Đài Loan 0 777 746
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,790 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,780 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,770 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,039 VND/EUR và bán ra 23,678 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,291 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,260 VND/AUD và bán ra 16,097 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 837 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,434 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,982 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,126 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,820 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,372 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,631 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,342 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,575 VND/GBP và bán ra 27,345 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,863 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,107 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,984 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,390 VND/SGD và bán ra 16,838 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 448 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,575 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 652 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 628 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 777 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 746 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,715 24,030 315 23,750
EUR Euro 22,860 23,769 909 23,091
AUD Đô La Úc 15,130 15,796 666 15,282
CAD Đô La Canada 17,070 17,776 706 17,243
CHF France Thụy Sỹ 23,448 24,369 921 23,685
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,306
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,094
GBP Bảng Anh 26,375 27,376 1,001 26,641
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,095 132 2,993
JPY Yên Nhật 160 171 11 162
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,084
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,456
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,118
SGD Đô La Singapore 16,265 16,968 703 16,429
THB Bạt Thái Lan 555 646 91 617
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,860 VND/EUR và bán ra 23,769 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 909 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,091 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,130 VND/AUD và bán ra 15,796 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,282 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,070 VND/CAD và bán ra 17,776 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 706 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,243 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,448 VND/CHF và bán ra 24,369 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 921 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,685 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,306 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,094 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,375 VND/GBP và bán ra 27,376 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,001 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,641 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,095 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,084 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,456 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,118 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,265 VND/SGD và bán ra 16,968 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 703 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,429 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 555 VND/THB và bán ra 646 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 91 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 617 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:15 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,050 300 23,790
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
EUR Euro 23,079 23,687 608 23,315
AUD Đô La Úc 0 0 15,428
CAD Đô La Canada 0 0 17,409
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,898
GBP Bảng Anh 0 0 26,878
JPY Yên Nhật 0 0 164
SGD Đô La Singapore 0 0 16,584
THB Bạt Thái Lan 0 0 579
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,079 VND/EUR và bán ra 23,687 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,315 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,428 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,409 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,898 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,878 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,584 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 579 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:09 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,685 24,045 360 23,750
EUR Euro 22,961 24,335 1,374 23,097
AUD Đô La Úc 15,070 15,984 914 15,288
CAD Đô La Canada 17,162 17,962 800 17,249
CHF France Thụy Sỹ 0 24,888 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,471 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,253 0
GBP Bảng Anh 26,371 27,549 1,178 26,647
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,140 0
INR Rupee Ấn Độ 0 302 0
JPY Yên Nhật 159 171 12 162
KRW Won Hàn Quốc 0 17 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,292 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,386 0
NOK Krone Na Uy 0 2,310 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,134 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 302 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,565 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,235 0
SGD Đô La Singapore 16,351 17,093 742 16,434
THB Bạt Thái Lan 0 652 0
TWD Đô La Đài Loan 0 779 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,685 VND/USD và bán ra 24,045 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,961 VND/EUR và bán ra 24,335 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,374 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,097 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,070 VND/AUD và bán ra 15,984 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,288 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,162 VND/CAD và bán ra 17,962 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,249 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,888 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,471 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,253 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,371 VND/GBP và bán ra 27,549 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,178 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,647 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,140 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 302 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 80,292 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,386 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,310 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,134 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 302 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,565 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,235 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,351 VND/SGD và bán ra 17,093 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,434 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 652 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 779 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,797 24,013 216 23,797
EUR Euro 23,016 23,908 892 23,062
AUD Đô La Úc 15,158 15,827 669 15,266
CAD Đô La Canada 17,093 17,812 719 17,250
CHF France Thụy Sỹ 23,695 24,466 771 23,695
GBP Bảng Anh 26,402 27,513 1,111 26,646
HKD Đô La Hồng Kông 2,970 3,095 125 2,997
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
NZD Đô La New Zealand 13,442 13,880 438 13,442
SGD Đô La Singapore 16,287 16,972 685 16,437
THB Bạt Thái Lan 610 654 44 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,797 VND/USD và bán ra 24,013 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 216 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,797 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,016 VND/EUR và bán ra 23,908 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 892 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,062 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,158 VND/AUD và bán ra 15,827 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 669 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,266 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,093 VND/CAD và bán ra 17,812 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 719 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,250 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,695 VND/CHF và bán ra 24,466 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 771 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,695 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,402 VND/GBP và bán ra 27,513 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,111 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,646 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,095 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 125 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,997 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,442 VND/NZD và bán ra 13,880 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,442 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,287 VND/SGD và bán ra 16,972 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,437 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 610 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 44 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:09 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,745 24,030 285 23,750
EUR Euro 23,043 24,101 1,058 23,106
AUD Đô La Úc 15,205 15,798 593 15,297
CAD Đô La Canada 17,148 17,790 642 17,252
CHF France Thụy Sỹ 23,557 24,429 872 23,699
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,208 3,107
GBP Bảng Anh 26,491 27,623 1,132 26,651
HKD Đô La Hồng Kông 2,980 3,086 106 3,002
JPY Yên Nhật 161 170 9 162
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,282 2,207
RUB Ruble Liên Bang Nga 333 442 109 389
SEK Krona Thụy Điển 0 2,205 2,134
SGD Đô La Singapore 16,349 16,926 577 16,448
THB Bạt Thái Lan 0 658 603
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,745 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,043 VND/EUR và bán ra 24,101 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,058 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,106 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,205 VND/AUD và bán ra 15,798 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 593 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,297 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,148 VND/CAD và bán ra 17,790 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,252 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,557 VND/CHF và bán ra 24,429 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 872 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,699 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,208 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,107 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,491 VND/GBP và bán ra 27,623 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,132 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,651 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,980 VND/HKD và bán ra 3,086 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,002 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,282 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,207 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 333 VND/RUB và bán ra 442 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 109 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 389 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,205 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,134 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,349 VND/SGD và bán ra 16,926 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,448 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 658 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 603 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:06 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,775 24,010 235 23,785
USD Đô La Mỹ 23,773 0 0
USD Đô La Mỹ 23,771 0 0
EUR Euro 0 23,702 23,276
AUD Đô La Úc 0 15,916 15,367
CAD Đô La Canada 0 18,113 17,345
GBP Bảng Anh 0 27,308 26,851
JPY Yên Nhật 0 167 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 0 16,882 16,515
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,775 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 235 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,773 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,771 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,702 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,276 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,916 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,367 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,113 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,345 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 27,308 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,851 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 167 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,882 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,515 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:09 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,050 350 23,770
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 22,850 0 0
EUR Euro 23,243 23,828 585 23,336
AUD Đô La Úc 15,230 15,716 486 15,329
CAD Đô La Canada 17,253 17,724 471 17,357
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,871
GBP Bảng Anh 0 0 26,845
JPY Yên Nhật 163 167 4 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,513
SGD Đô La Singapore 16,418 16,875 457 16,526
THB Bạt Thái Lan 0 0 631
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,850 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,243 VND/EUR và bán ra 23,828 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 585 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,336 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,230 VND/AUD và bán ra 15,716 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 486 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,329 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,253 VND/CAD và bán ra 17,724 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 471 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,357 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,871 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,845 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,513 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,418 VND/SGD và bán ra 16,875 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 457 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,526 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:09 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,010 270 23,790
EUR Euro 0 23,693 23,299
AUD Đô La Úc 0 15,703 15,432
CAD Đô La Canada 0 17,677 17,389
CHF France Thụy Sỹ 0 24,277 23,875
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,237 3,102
GBP Bảng Anh 0 27,305 26,850
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,083 3,009
JPY Yên Nhật 0 166 163
NOK Krone Na Uy 0 2,326 2,203
SGD Đô La Singapore 0 16,848 16,575
THB Bạt Thái Lan 0 646 617
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,693 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,299 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,703 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,432 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,677 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,389 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,277 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,875 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,237 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,102 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 27,305 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,850 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,083 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,009 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 166 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,326 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,203 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,848 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,575 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 646 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 617 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,030 290 23,750
USD Đô La Mỹ 23,710 0 0
USD Đô La Mỹ 23,720 0 0
EUR Euro 23,055 24,335 1,280 23,155
AUD Đô La Úc 15,090 15,900 810 15,190
CAD Đô La Canada 17,124 17,884 760 17,224
CHF France Thụy Sỹ 23,712 24,570 858 23,812
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,430 3,315
GBP Bảng Anh 26,527 27,623 1,096 26,627
HKD Đô La Hồng Kông 2,968 3,105 137 2,978
JPY Yên Nhật 160 171 11 161
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 13,247 13,985 738 13,347
SEK Krona Thụy Điển 0 2,239 0
SGD Đô La Singapore 16,348 17,119 771 16,448
THB Bạt Thái Lan 607 665 58 617
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,055 VND/EUR và bán ra 24,335 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,090 VND/AUD và bán ra 15,900 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 810 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,190 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,124 VND/CAD và bán ra 17,884 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,224 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,712 VND/CHF và bán ra 24,570 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 858 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,812 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,430 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,315 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,527 VND/GBP và bán ra 27,623 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,096 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,627 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,968 VND/HKD và bán ra 3,105 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 137 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,978 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,247 VND/NZD và bán ra 13,985 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,347 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,239 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,348 VND/SGD và bán ra 17,119 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 771 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,448 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 607 VND/THB và bán ra 665 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 617 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:06 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,050 270 23,800
EUR Euro 22,997 23,842 845 23,156
AUD Đô La Úc 15,201 15,804 603 15,306
CAD Đô La Canada 17,158 17,769 611 17,319
CHF France Thụy Sỹ 23,602 24,328 726 23,804
GBP Bảng Anh 26,577 27,379 802 26,783
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
SGD Đô La Singapore 16,446 16,950 504 16,480
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,780 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,997 VND/EUR và bán ra 23,842 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 845 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,156 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,201 VND/AUD và bán ra 15,804 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 603 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,306 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,158 VND/CAD và bán ra 17,769 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 611 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,319 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,602 VND/CHF và bán ra 24,328 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 726 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,804 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,577 VND/GBP và bán ra 27,379 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 802 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,783 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,446 VND/SGD và bán ra 16,950 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 504 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,480 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,100 360 23,760
EUR Euro 23,180 24,005 825 23,273
AUD Đô La Úc 15,233 15,922 689 15,371
CAD Đô La Canada 17,226 17,902 676 17,365
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,809
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,103
GBP Bảng Anh 26,586 27,502 916 26,827
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,978
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
NOK Krone Na Uy 0 0 2,139
SGD Đô La Singapore 16,395 17,066 671 16,544
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,100 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,180 VND/EUR và bán ra 24,005 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,273 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,233 VND/AUD và bán ra 15,922 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 689 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,371 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,226 VND/CAD và bán ra 17,902 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,365 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,809 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,103 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,586 VND/GBP và bán ra 27,502 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 916 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,827 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,978 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,139 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,395 VND/SGD và bán ra 17,066 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,544 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 24,050 260 23,790
USD Đô La Mỹ 23,760 24,050 290 23,790
USD Đô La Mỹ 23,720 24,050 330 23,790
EUR Euro 23,200 24,020 820 23,270
AUD Đô La Úc 15,240 15,980 740 15,330
CAD Đô La Canada 17,230 17,960 730 17,330
GBP Bảng Anh 26,740 27,530 790 26,800
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,380
SGD Đô La Singapore 16,470 17,230 760 16,540
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,790 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,760 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,200 VND/EUR và bán ra 24,020 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 820 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,240 VND/AUD và bán ra 15,980 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,330 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,230 VND/CAD và bán ra 17,960 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,330 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,740 VND/GBP và bán ra 27,530 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 790 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,800 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,380 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,470 VND/SGD và bán ra 17,230 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,540 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 0 23,780
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,780
USD Đô La Mỹ 22,840 0 23,780
EUR Euro 23,185 0 23,279
AUD Đô La Úc 15,303 0 15,404
CAD Đô La Canada 0 0 17,380
GBP Bảng Anh 0 0 26,840
JPY Yên Nhật 163 0 164
SGD Đô La Singapore 16,445 0 16,553
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,840 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,185 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,279 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,303 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,404 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,380 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,840 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,445 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,553 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,040 300 23,760
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
EUR Euro 23,078 23,772 694 23,216
AUD Đô La Úc 15,141 15,812 671 15,286
GBP Bảng Anh 26,555 27,375 820 26,808
JPY Yên Nhật 162 167 5 164
MYR Renggit Malaysia 0 5,189 5,111
SGD Đô La Singapore 16,420 16,851 431 16,563
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,078 VND/EUR và bán ra 23,772 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 694 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,216 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,141 VND/AUD và bán ra 15,812 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,286 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,555 VND/GBP và bán ra 27,375 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 820 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,808 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,189 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,111 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,420 VND/SGD và bán ra 16,851 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 431 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,563 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,095 385 23,760
USD Đô La Mỹ 23,710 24,095 385 23,760
USD Đô La Mỹ 23,710 24,095 385 23,760
EUR Euro 23,138 24,663 1,525 23,288
AUD Đô La Úc 15,220 17,011 1,791 15,370
CAD Đô La Canada 17,109 18,725 1,616 17,209
CHF France Thụy Sỹ 24,454 24,454 0 24,454
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 26,563 27,482 919 26,713
JPY Yên Nhật 162 168 6 163
KRW Won Hàn Quốc 18 18 0 18
SGD Đô La Singapore 16,377 16,998 621 16,527
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,095 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 385 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,095 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 385 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,095 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 385 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,138 VND/EUR và bán ra 24,663 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,525 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,288 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,220 VND/AUD và bán ra 17,011 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,791 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,370 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,109 VND/CAD và bán ra 18,725 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,616 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,209 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,454 VND/CHF và bán ra 24,454 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,454 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,563 VND/GBP và bán ra 27,482 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 919 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,713 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 18 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,377 VND/SGD và bán ra 16,998 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 621 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,527 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:09 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,735 0 23,755
USD Đô La Mỹ 23,715 0 23,755
USD Đô La Mỹ 23,715 0 23,755
EUR Euro 22,927 0 23,175
AUD Đô La Úc 0 0 15,184
CAD Đô La Canada 0 0 17,156
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,043
GBP Bảng Anh 0 0 26,125
JPY Yên Nhật 0 0 162
SGD Đô La Singapore 0 0 16,450
THB Bạt Thái Lan 0 0 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,735 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,927 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,175 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,184 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,156 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,043 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,125 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,450 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,090 340 23,750
USD Đô La Mỹ 23,730 24,090 360 23,750
USD Đô La Mỹ 23,660 24,090 430 23,750
EUR Euro 23,156 24,296 1,140 23,336
AUD Đô La Úc 15,237 15,937 700 15,337
CAD Đô La Canada 17,214 17,964 750 17,364
CHF France Thụy Sỹ 23,770 24,530 760 23,920
GBP Bảng Anh 26,650 27,930 1,280 26,900
HKD Đô La Hồng Kông 2,563 3,233 670 2,863
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
SGD Đô La Singapore 16,439 17,149 710 16,539
THB Bạt Thái Lan 579 666 87 599
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,156 VND/EUR và bán ra 24,296 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,140 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,336 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,237 VND/AUD và bán ra 15,937 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,337 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,214 VND/CAD và bán ra 17,964 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,364 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,770 VND/CHF và bán ra 24,530 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,920 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,650 VND/GBP và bán ra 27,930 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,900 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,563 VND/HKD và bán ra 3,233 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,863 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,439 VND/SGD và bán ra 17,149 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,539 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 579 VND/THB và bán ra 666 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 599 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,050 350 23,750
EUR Euro 22,773 23,971 1,198 23,007
AUD Đô La Úc 15,082 15,876 794 15,237
CAD Đô La Canada 16,999 17,893 894 17,175
CHF France Thụy Sỹ 23,329 24,558 1,229 23,570
GBP Bảng Anh 26,253 27,634 1,381 26,524
HKD Đô La Hồng Kông 2,952 3,107 155 2,982
JPY Yên Nhật 160 169 9 162
NZD Đô La New Zealand 13,144 14,084 940 13,244
SGD Đô La Singapore 16,191 17,043 852 16,358
THB Bạt Thái Lan 599 647 48 615
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,773 VND/EUR và bán ra 23,971 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,198 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,007 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,082 VND/AUD và bán ra 15,876 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 794 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,237 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,999 VND/CAD và bán ra 17,893 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 894 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,175 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,329 VND/CHF và bán ra 24,558 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,229 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,570 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,253 VND/GBP và bán ra 27,634 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,381 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,524 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,952 VND/HKD và bán ra 3,107 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 155 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,982 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,144 VND/NZD và bán ra 14,084 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,244 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,191 VND/SGD và bán ra 17,043 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 852 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,358 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 599 VND/THB và bán ra 647 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 48 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 615 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:06 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,020 270 23,730
EUR Euro 23,101 24,139 1,038 22,870
AUD Đô La Úc 15,292 15,774 482 15,140
GBP Bảng Anh 26,651 27,499 848 26,385
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 162 170 8 161
SGD Đô La Singapore 16,439 16,958 519 16,275
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,101 VND/EUR và bán ra 24,139 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,038 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,870 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,292 VND/AUD và bán ra 15,774 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 482 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,140 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,651 VND/GBP và bán ra 27,499 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 848 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,385 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,439 VND/SGD và bán ra 16,958 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 519 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,275 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:06 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,770 24,040 270 23,770
EUR Euro 23,260 23,810 550 23,370
AUD Đô La Úc 15,280 15,680 400 15,370
CAD Đô La Canada 17,280 17,710 430 17,380
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,960
GBP Bảng Anh 26,780 27,400 620 26,900
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 162 167 5 164
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,540
SGD Đô La Singapore 16,430 16,870 440 16,570
THB Bạt Thái Lan 570 650 80 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,770 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,260 VND/EUR và bán ra 23,810 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,370 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,280 VND/AUD và bán ra 15,680 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,370 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,280 VND/CAD và bán ra 17,710 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,380 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,960 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,780 VND/GBP và bán ra 27,400 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,900 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,540 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,430 VND/SGD và bán ra 16,870 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,570 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 570 VND/THB và bán ra 650 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 09:15 ngày 05/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:13 - 05/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,020 340 23,730
EUR Euro 23,113 23,732 619 23,308
AUD Đô La Úc 15,155 15,748 593 15,340
CAD Đô La Canada 17,175 17,757 582 17,375
CHF France Thụy Sỹ 23,503 24,491 988 23,773
GBP Bảng Anh 26,321 27,472 1,151 26,646
HKD Đô La Hồng Kông 2,966 3,127 161 2,966
JPY Yên Nhật 160 167 7 163
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 16
SGD Đô La Singapore 16,368 16,896 528 16,538
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,113 VND/EUR và bán ra 23,732 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 619 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,308 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,155 VND/AUD và bán ra 15,748 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 593 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,340 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,175 VND/CAD và bán ra 17,757 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 582 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,375 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,503 VND/CHF và bán ra 24,491 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 988 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,773 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,321 VND/GBP và bán ra 27,472 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,151 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,646 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,966 VND/HKD và bán ra 3,127 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,966 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,368 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,538 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,610 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,620 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,807 VND
  • Ngân hàng VPBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,800 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,620 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,990 VND
  • Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,100 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,030 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,933 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,033 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,842 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,914 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,033 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,067 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,930 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,830 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,260 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,370 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,000 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,663 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,335 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,910 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,973 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,304 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,434 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,973 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,591 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,011 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,947 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,825 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,925 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,332 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,409 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,925 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,582 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,725 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,925 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,085 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,185 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,497 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,584 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,185 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,850 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,230 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,119 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 158 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 161 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 163 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 164 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 161 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 171 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 13 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,144 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,069 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,514 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,595 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,069 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,854 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,134 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,007 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,863 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,016 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,863 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,233 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,223 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,372 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,454 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,670 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,372 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,369 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,433 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,812 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 544 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 579 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 640 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 631 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 579 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 640 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 667 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 696 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,289 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,289 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,342 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,409 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,631 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,509 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 333 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 358 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 333 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 389 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 358 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 485 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 668 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 673 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 681 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 760 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 673 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 784 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 833 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 856 VND

Video clip

Video

Tỷ giá và lãi suất tác động đến nhóm ngành? credit suisse có ổn? | bàn tròn đầu tư #06

Video

Tỷ giá hối đoái là gì?

Video

Tỷ giá usd hôm nay 04/10/2022 ngoại tệ

Video

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Video

Tỷ giá tăng nóng nhnn tăng mạnh lãi suất cho vay

Video

Tỷ giá toàn cảnh phần 2: usd/vnd phá giá hay không phá giá ? | phân tích đầu tư #04

Video

Tỷ giá toàn cảnh phần 1: nguyên nhân và tác động? | phân tích đầu tư #03

Video

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Video

Tỷ giá usd hôm nay 03/10/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 4/10/2022

Video

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Video

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Video

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Video

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Video

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 29/9/2022

Video

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Video

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Video

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/10/2022

Video

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Video

Tài chính quốc tế- tỷ giá chéo và phương pháp tính tỷ giá chéo

Video

Tỷ giá usd hôm nay 01/10/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Các công cụ điều tiết tỷ giá nhnn sử dụng trong thời gian qua và cơ hội đầu tư cổ phiếu.

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tỷ giá usd tự do tiếp tục tăng, tỷ giá eur giảm mạnh | skđs

Video

Tỷ giá đài tệ hạ đến mức thấp nhất trong vòng 3 năm nay

Video

Tỷ giá usd hôm nay 20/09/2022 ngoại tệ

Video

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/09/2022 ngoại tệ

Video

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Video

Học kế toán trưởng online offline chứng chỉ bộ tài chính, môn kế toán tài chính, chênh lệch tỷ giá

Video

Tỷ giá usd hôm nay 05/09/2022 ngoại tệ

Video

đầu tư forex | vì sao tỷ giá forex lại thay đổi - các yếu tố chính ảnh hưởng đến thị trường forex

Video

Biến động tỷ giá eur/usd và những lưu ý với việt nam

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 30/9/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 6 năm 2022 tăng trở lại | tỷ giá đô la mỹ ngày 22/6/2022

Video

Chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/05/2022 ngoại tệ

Video

Hướng dẫn sử dụng tỷ giá ghi sổ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 23/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd vượt ngưỡng kỷ lục sau 2 năm, chuyên gia kinh tế nói gì? | vtc now

Video

Tỷ giá usd hôm nay 02/05/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 18/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 22 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 22/7/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 7 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, euro ngày 1/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/07/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

Giá Xe Honda Quảng Trị

Giá Xe Honda R150

Giá Xe Yamaha Bolt 950

Gia Xe Yamaha Cygnus X4V

Cách Tính Lãi Suất Tiền Gửi 1 Thang

--- Bài cũ hơn ---

Ty Gia Euro Va Dola My

Tỷ Giá Đài Tệ Việt Nam

Tỷ Giá Usd Mmk

Tỷ Giá Usd Index

Ty Gia Ngoai Te Moi Nhat Hom Nay

--- Cùng chuyên mục ---

Tỷ Giá Aud Acb

Biểu Đồ Tỷ Giá Ngoại Tệ Acb

Tỷ Giá Acb Online

Tỷ Giá Ngoại Tệ Acb Bank

Tỷ Giá Aud Bidv

Ty Gia Yen Eximbank

Tỷ Giá Singapore Sacombank

Ty Giá Vang Acb

Ty Gia Yen Acb

Bạn đang xem bài viết Ty Gia Yen Sacombank trên website Tobsill.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2615 / Xu hướng 2715 / Tổng 2815 thumb
🌟 Home
🌟 Top