Đề Xuất 10/2022 ❤️ Bang Gia Vang 24K 18K Hom Nay Mới Nhất ❣️ Top Like | Tobsill.com

Đề Xuất 10/2022 ❤️ Bang Gia Vang 24K 18K Hom Nay Mới Nhất ❣️ Top Like

Xem 39,303

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Bang Gia Vang 24K 18K Hom Nay mới nhất ngày 05/10/2022 trên website Tobsill.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Bang Gia Vang 24K 18K Hom Nay để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 39,303 lượt xem.


Giá vàng trực tuyến 24h trong nước ngày hôm nay

Cập nhật chi tiết bảng giá giao dịch mới nhất của các thương hiệu vàng SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, giá vàng các ngân hàng:

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 08:12 ngày 05/10/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC 1L, 10L 65,400,000 66,400,000 1,000,000
SJC 5c 65,400,000 66,420,000 1,020,000
SJC 2c, 1C, 5 phân 65,400,000 66,430,000 1,030,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52,500,000 53,500,000 1,000,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 52,500,000 53,600,000 1,100,000
Nữ Trang 99.99% 52,300,000 53,100,000 800,000
Nữ Trang 99% 51,274,000 52,574,000 1,300,000
Nữ Trang 68% 34,262,000 36,262,000 2,000,000
Nữ Trang 41.7% 20,295,000 22,295,000 2,000,000
  • Giá Vàng SJC 1L, 10L mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 5c mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 2c, 1C, 5 phân mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,430,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,030,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 52,500,000 đồng/lượng và bán ra 53,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 52,500,000 đồng/lượng và bán ra 53,600,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99.99% mua vào 52,300,000 đồng/lượng và bán ra 53,100,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 800,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99% mua vào 51,274,000 đồng/lượng và bán ra 52,574,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,300,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 68% mua vào 34,262,000 đồng/lượng và bán ra 36,262,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 41.7% mua vào 20,295,000 đồng/lượng và bán ra 22,295,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Giá vàng SJC tại các tỉnh

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC Hồ Chí Minh / Sài Gòn 65,400,000 66,400,000 1,000,000
SJC Hà Nội / Miền Bắc 65,400,000 66,420,000 1,020,000
SJC Đà Nẵng 65,400,000 66,420,000 1,020,000
SJC Khánh Hòa 65,400,000 66,420,000 1,020,000
SJC Cà Mau 65,400,000 66,420,000 1,020,000
SJC Huế 65,370,000 66,430,000 1,060,000
SJC Bình Phước 65,380,000 66,420,000 1,040,000
SJC Đồng Nai 65,400,000 66,400,000 1,000,000
SJC Cần Thơ 65,400,000 66,400,000 1,000,000
SJC Quãng Ngãi 65,400,000 66,400,000 1,000,000
SJC An Giang 65,420,000 66,450,000 1,030,000
SJC Bạc Liêu 65,400,000 66,420,000 1,020,000
SJC Quy Nhơn 65,380,000 66,420,000 1,040,000
SJC Ninh Thuận 65,380,000 66,420,000 1,040,000
SJC Quảng Ninh 65,380,000 66,420,000 1,040,000
SJC Quảng Nam 65,380,000 66,420,000 1,040,000
SJC Bình Dương 65,400,000 66,420,000 1,020,000
SJC Đồng Tháp 65,400,000 66,420,000 1,020,000
SJC Sóc Trăng 65,400,000 66,420,000 1,020,000
SJC Kiên Giang 65,400,000 66,420,000 1,020,000
SJC Đắk Lắk 65,370,000 66,430,000 1,060,000
SJC Quảng Bình 65,380,000 66,420,000 1,040,000
SJC Phú Yên 65,400,000 66,400,000 1,000,000
SJC Gia Lai 65,400,000 66,400,000 1,000,000
SJC Lâm Đồng 65,400,000 66,400,000 1,000,000
SJC Yên Bái 65,420,000 66,450,000 1,030,000
SJC Nghệ An 65,400,000 66,420,000 1,020,000
  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh / Sài Gòn mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội / Miền Bắc mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Khánh Hòa mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 65,370,000 đồng/lượng và bán ra 66,430,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,060,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 65,380,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Nai mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cần Thơ mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực An Giang mua vào 65,420,000 đồng/lượng và bán ra 66,450,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,030,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 65,380,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Ninh Thuận mua vào 65,380,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Ninh mua vào 65,380,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 65,380,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Dương mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Tháp mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Sóc Trăng mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Kiên Giang mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đắk Lắk mua vào 65,370,000 đồng/lượng và bán ra 66,430,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,060,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Bình mua vào 65,380,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,040,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phú Yên mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Gia Lai mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Lâm Đồng mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Yên Bái mua vào 65,420,000 đồng/lượng và bán ra 66,450,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,030,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nghệ An mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 05/10, tại khu vực Hà Nội lúc 08:12 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC bán 65,400,000 66,400,000 1,000,000
AVPL 65,400,000 66,400,000 1,000,000
Hưng Thịnh Vượng 51,850,000 53,050,000 1,200,000
Nguyên liệu 99.99 51,700,000 52,200,000 500,000
Nguyên liệu 99.9 51,650,000 52,150,000 500,000
Nữ trang 24K (99.99%) 51,400,000 52,700,000 1,300,000
Nữ trang 99.9 51,300,000 52,600,000 1,300,000
Nữ trang 99 50,600,000 52,250,000 1,650,000
Nữ trang 18K (75%) 44,230,000 53,080,000 8,850,000
Nữ trang 16K (68%) 41,230,000 44,730,000 3,500,000
Nữ trang 14K (58.3%) 33,140,000 38,140,000 5,000,000
Nữ trang 10K (41.7%) 20,210,000 22,710,000 2,500,000
  • Giá vàng SJC bán mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng AVPL mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 51,850,000 đồng/lượng và bán ra 53,050,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 51,700,000 đồng/lượng và bán ra 52,200,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 500,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 51,650,000 đồng/lượng và bán ra 52,150,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 500,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 51,400,000 đồng/lượng và bán ra 52,700,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,300,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 51,300,000 đồng/lượng và bán ra 52,600,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,300,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 50,600,000 đồng/lượng và bán ra 52,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,650,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 44,230,000 đồng/lượng và bán ra 53,080,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 8,850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 41,230,000 đồng/lượng và bán ra 44,730,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 3,500,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 33,140,000 đồng/lượng và bán ra 38,140,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 5,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 20,210,000 đồng/lượng và bán ra 22,710,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,500,000 đồng/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (05/10), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 08:12 mới nhất như sau:

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC 65,400,000 66,400,000 1,000,000
65.400 66,400,000 04/10/2022 10:42:02 ,000 -66,399,996
65.400 66,400,000 04/10/2022 10:42:02 ,000 -66,399,996
65.400 66,350,000 04/10/2022 15:01:09 ,000 -66,349,996
Nữ trang 18K (75%) 38,200,000 39,600,000 1,400,000
Nữ trang 14K (58.3%) 29,520,000 30,920,000 1,400,000
Nữ trang 10K (41.7%) 20,630,000 22,030,000 1,400,000
,000 ,000 0
  • Giá vàng SJC mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng 65.400 mua vào 66,400,000 đồng/lượng và bán ra 04/10/2022 10:42:02 ,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là -66,399,996 đồng/lượng
  • Giá vàng 65.400 mua vào 66,400,000 đồng/lượng và bán ra 04/10/2022 10:42:02 ,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là -66,399,996 đồng/lượng
  • Giá vàng 65.400 mua vào 66,350,000 đồng/lượng và bán ra 04/10/2022 15:01:09 ,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là -66,349,996 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 38,200,000 đồng/lượng và bán ra 39,600,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 29,520,000 đồng/lượng và bán ra 30,920,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 20,630,000 đồng/lượng và bán ra 22,030,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng mua vào ,000 đồng/lượng và bán ra ,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 0 đồng/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (05/10), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 08:12 cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Vàng miếng SJC 65,500,000 66,500,000 1,000,000
Vàng miếng SJC nhỏ 65,100,000 66,500,000 1,400,000
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 52,400,000 53,300,000 900,000
Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) 52,600,000 53,450,000 850,000
Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) 52,600,000 53,450,000 850,000
Vàng trang sức 9999 (24K) 52,000,000 53,050,000 1,050,000
Vàng trang sức 999 51,900,000 52,950,000 1,050,000
Vàng trang sức 99 51,480,000 52,519,500 1,039,500
  • Giá vàng miếng SJC mua vào 65,500,000 đồng/lượng và bán ra 66,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 65,100,000 đồng/lượng và bán ra 66,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) mua vào 52,400,000 đồng/lượng và bán ra 53,300,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) mua vào 52,600,000 đồng/lượng và bán ra 53,450,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) mua vào 52,600,000 đồng/lượng và bán ra 53,450,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 9999 (24K) mua vào 52,000,000 đồng/lượng và bán ra 53,050,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,050,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 999 mua vào 51,900,000 đồng/lượng và bán ra 52,950,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,050,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 99 mua vào 51,480,000 đồng/lượng và bán ra 52,519,500 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,039,500 đồng/lượng

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Lúc 08:12 ngày 05/10, giá vàng thương phẩm của Công ty vàng bạc đá Bảo Tín Minh Châu (https://btmc.vn) khu vực Hà Nội niêm yết online trên website 2 chiều mua và bán cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Vàng Miếng Vrtl 52,130,000 53,030,000 900,000
Quà Mừng Bản Vị Vàng 52,130,000 53,030,000 900,000
Vàng Miếng Sjc 65,460,000 66,380,000 920,000
Trang Sức Bằng Vàng Rồng Thăng Long 999.9 51,650,000 52,850,000 1,200,000
  • Giá vàng vàng miếng vrtl mua vào 52,130,000 đồng/lượng và bán ra 53,030,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá quà mừng bản vị vàng mua vào 52,130,000 đồng/lượng và bán ra 53,030,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng sjc mua vào 65,460,000 đồng/lượng và bán ra 66,380,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 920,000 đồng/lượng
  • Giá trang sức bằng vàng rồng thăng long 999.9 mua vào 51,650,000 đồng/lượng và bán ra 52,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,200,000 đồng/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (05/10), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 08:12

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Eximbank 65,400,000 66,420,000 1,020,000
ACB 65,400,000 66,420,000 1,020,000
Sacombank 65,400,000 66,420,000 1,020,000
Vietcombank 65,400,000 66,420,000 1,020,000
VietinBank 65,370,000 66,430,000 1,060,000
  • Giá vàng Eximbank mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Vietcombank mua vào 65,400,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá vàng VietinBank mua vào 65,370,000 đồng/lượng và bán ra 66,430,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,060,000 đồng/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 05/10 như sau:

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Nhẫn SJCCT 99.99% (24K) 5,240,000 5,340,000 100,000
Nữ trang 99.99% (24K) 5,210,000 5,340,000 130,000
Nữ trang 99% (24K) 5,160,000 5,310,000 150,000
Nữ trang 75% (18K) 3,835,000 4,035,000 200,000
Nữ trang 68% (16K) 3,461,000 3,661,000 200,000
Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 2,943,000 3,143,000 200,000
Nữ trang 41.7% (10K) 2,057,000 2,257,000 200,000
  • Giá vàng Nhẫn SJCCT 99.99% (24K) mua vào 5,240,000 đồng/chỉ và bán ra 5,340,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 100,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 5,210,000 đồng/chỉ và bán ra 5,340,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 130,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 5,160,000 đồng/chỉ và bán ra 5,310,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 150,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,835,000 đồng/chỉ và bán ra 4,035,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,461,000 đồng/chỉ và bán ra 3,661,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 2,943,000 đồng/chỉ và bán ra 3,143,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 2,057,000 đồng/chỉ và bán ra 2,257,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 08:12 ngày 05/10/2022

Giá vàng AJC - Công ty cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN (http://www.ajc.com.vn/):

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Đồng vàng 99.99 5,190,000 5,280,000 90,000
Vàng trang sức 99.99 5,105,000 5,265,000 160,000
Vàng trang sức 99.9 5,095,000 5,255,000 160,000
Vàng NL 99.99 5,105,000 -5,105,000
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,550,000 6,650,000 100,000
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,535,000 6,635,000 100,000
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,545,000 6,645,000 100,000
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,200,000 5,300,000 100,000
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,190,000 5,280,000 90,000
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,190,000 5,280,000 90,000
  • Đồng vàng 99.99 giá 5,190,000 - 5,280,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 90,000 đồng/chỉ
  • Vàng trang sức 99.99 giá 5,105,000 - 5,265,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 160,000 đồng/chỉ
  • Vàng trang sức 99.9 giá 5,095,000 - 5,255,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 160,000 đồng/chỉ
  • Vàng NL 99.99 giá 5,105,000 - đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch -5,105,000 đồng/chỉ
  • Vàng miếng SJC Thái Bình giá 6,550,000 - 6,650,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng miếng SJC Nghệ An giá 6,535,000 - 6,635,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng miếng SJC Hà Nội giá 6,545,000 - 6,645,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng NT, TT 3A Thái Bình giá 5,200,000 - 5,300,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng NT, TT 3A Nghệ An giá 5,190,000 - 5,280,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 90,000 đồng/chỉ
  • Vàng NT, TT 3A Hà Nội giá 5,190,000 - 5,280,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 90,000 đồng/chỉ

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Vàng miếng SJC 6,540,000 6,640,000 100,000
Vàng 99,9% 5,200,000 5,300,000 100,000
Vàng 98,5% 5,100,000 5,200,000 100,000
Vàng 98,0% 5,070,000 5,170,000 100,000
Vàng 95,0% 4,860,000 0
Vàng 75,0% 3,730,000 3,930,000 200,000
Vàng 68,0% 3,250,000 3,420,000 170,000
Vàng 61,0% 3,150,000 3,320,000 170,000
  • Vàng miếng SJC giá 6,540,000 - 6,640,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng 99,9% giá 5,200,000 - 5,300,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng 98,5% giá 5,100,000 - 5,200,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng 98,0% giá 5,070,000 - 5,170,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng 95,0% giá 4,860,000 - 0 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 75,0% giá 3,730,000 - 3,930,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 200,000 đồng/chỉ
  • Vàng 68,0% giá 3,250,000 - 3,420,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 170,000 đồng/chỉ
  • Vàng 61,0% giá 3,150,000 - 3,320,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 170,000 đồng/chỉ

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com):

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Vàng Miếng Sjc 6,540,000 6,660,000 120,000
Nhẫn 999.9 5,200,000 5,280,000 80,000
Vàng 24k (990) 5,140,000 5,260,000 120,000
Vàng 18k (750) 4,022,000 4,297,000 275,000
Vàng Trắng Au750 4,022,000 4,297,000 275,000
  • Vàng Miếng Sjc giá 6,540,000 - 6,660,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 120,000 đồng/chỉ
  • Nhẫn 999.9 giá 5,200,000 - 5,280,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 80,000 đồng/chỉ
  • Vàng 24k (990) giá 5,140,000 - 5,260,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 120,000 đồng/chỉ
  • Vàng 18k (750) giá 4,022,000 - 4,297,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 275,000 đồng/chỉ
  • Vàng Trắng Au750 giá 4,022,000 - 4,297,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 275,000 đồng/chỉ

Giá vàng Sinh Diễn (https://sinhdien.com.vn):

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Nhẫn tròn 99.9% 5,140,000 5,225,000 85,000
Nhẫn vỉ 99.99% 5,150,000 5,235,000 85,000
Vàng Ý PT 18K 3,600,000 5,250,000 1,650,000
Vàng 15K 2,800,000 3,350,000 550,000
Vàng 14K 2,600,000 3,200,000 600,000
Vàng 10K 1,900,000 2,600,000 700,000
Bạc 40,000 65,000 25,000
Thần Tài 99.99% 5,150,000 5,235,000 85,000
  • Nhẫn tròn 99.9% giá 5,140,000 - 5,225,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 85,000 đồng/chỉ
  • Nhẫn vỉ 99.99% giá 5,150,000 - 5,235,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 85,000 đồng/chỉ
  • Vàng Ý PT 18K giá 3,600,000 - 5,250,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 1,650,000 đồng/chỉ
  • Vàng 15K giá 2,800,000 - 3,350,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 550,000 đồng/chỉ
  • Vàng 14K giá 2,600,000 - 3,200,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 600,000 đồng/chỉ
  • Vàng 10K giá 1,900,000 - 2,600,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 700,000 đồng/chỉ
  • Bạc giá 40,000 - 65,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 25,000 đồng/chỉ
  • Thần Tài 99.99% giá 5,150,000 - 5,235,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 85,000 đồng/chỉ

Các doanh nghiệp kinh doanh vàng khác

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Giao Thủy 6,540,000 6,642,000 102,000
Kim Tín 6,540,000 6,642,000 102,000
Phú Hào 6,540,000 6,642,000 102,000
Kim Chung 6,540,000 6,642,000 102,000
Duy Mong 6,537,000 6,643,000 106,000
Mão Thiệt 6,538,000 6,642,000 104,000
Quý Tùng 6,540,000 6,640,000 100,000
Bảo Tín Mạnh Hải 6,540,000 6,640,000 100,000
Kim Thành 6,540,000 6,640,000 100,000
Rồng Vàng 6,542,000 6,645,000 103,000
Duy Hiển 6,540,000 6,642,000 102,000
Xuân Trường 6,538,000 6,642,000 104,000
Kim Liên 6,538,000 6,642,000 104,000
  • Giá vàng Giao Thủy mua vào 6,540,000 đồng/chỉ và bán ra 6,642,000 đồng/chỉ, chênh lệch 102,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Tín mua vào 6,540,000 đồng/chỉ và bán ra 6,642,000 đồng/chỉ, chênh lệch 102,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Phú Hào mua vào 6,540,000 đồng/chỉ và bán ra 6,642,000 đồng/chỉ, chênh lệch 102,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Chung mua vào 6,540,000 đồng/chỉ và bán ra 6,642,000 đồng/chỉ, chênh lệch 102,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Mong mua vào 6,537,000 đồng/chỉ và bán ra 6,643,000 đồng/chỉ, chênh lệch 106,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Mão Thiệt mua vào 6,538,000 đồng/chỉ và bán ra 6,642,000 đồng/chỉ, chênh lệch 104,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Quý Tùng mua vào 6,540,000 đồng/chỉ và bán ra 6,640,000 đồng/chỉ, chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 6,540,000 đồng/chỉ và bán ra 6,640,000 đồng/chỉ, chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Thành mua vào 6,540,000 đồng/chỉ và bán ra 6,640,000 đồng/chỉ, chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Rồng Vàng mua vào 6,542,000 đồng/chỉ và bán ra 6,645,000 đồng/chỉ, chênh lệch 103,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Hiển mua vào 6,540,000 đồng/chỉ và bán ra 6,642,000 đồng/chỉ, chênh lệch 102,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Xuân Trường mua vào 6,538,000 đồng/chỉ và bán ra 6,642,000 đồng/chỉ, chênh lệch 104,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Liên mua vào 6,538,000 đồng/chỉ và bán ra 6,642,000 đồng/chỉ, chênh lệch 104,000 đồng/chỉ

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 08:12 ngày 05/10 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
Vàng SJC 9999Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng65,400,00066,400,000
5 chỉ32,700,00033,200,000
2 chỉ13,080,00013,280,000
1 chỉ6,540,0006,640,000
5 phân3,270,0003,320,000
  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 65,400,000 và bán ra 66,400,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 32,700,000 và bán ra 33,200,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 13,080,000 và bán ra 13,280,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 6,540,000 và bán ra 6,640,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 3,270,000 và bán ra 3,320,000

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
Vàng 24K (99%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng51,274,00052,574,000
5 chỉ25,637,00026,287,000
2 chỉ10,254,80010,514,800
1 chỉ5,127,4005,257,400
5 phân2,563,7002,628,700
  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 51,274,000 và bán ra 52,574,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 25,637,000 và bán ra 26,287,000
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,254,800 và bán ra 10,514,800
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,127,400 và bán ra 5,257,400
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,563,700 và bán ra 2,628,700

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
Vàng 18K (75%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng37,979,00039,979,000
5 chỉ18,989,50019,989,500
2 chỉ7,595,8007,995,800
1 chỉ3,797,9003,997,900
5 phân1,898,9501,998,950
  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 37,979,000 và bán ra 39,979,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 18,989,500 và bán ra 19,989,500
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,595,800 và bán ra 7,995,800
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,797,900 và bán ra 3,997,900
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,898,950 và bán ra 1,998,950

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
Vàng 14K (58.3%) 610Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng29,110,00031,110,000
5 chỉ14,555,00015,555,000
2 chỉ5,822,0006,222,000
1 chỉ2,911,0003,111,000
5 phân1,455,5001,555,500
  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 29,110,000 và bán ra 31,110,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 14,555,000 và bán ra 15,555,000
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 5,822,000 và bán ra 6,222,000
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 2,911,000 và bán ra 3,111,000
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,455,500 và bán ra 1,555,500

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
Vàng 10K (41.7%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng20,295,00022,295,000
5 chỉ10,147,50011,147,500
2 chỉ4,059,0004,459,000
1 chỉ2,029,5002,229,500
5 phân1,014,7501,114,750
  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 20,295,000 và bán ra 22,295,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 10,147,500 và bán ra 11,147,500
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 4,059,000 và bán ra 4,459,000
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 2,029,500 và bán ra 2,229,500
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 1,014,750 và bán ra 1,114,750

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm giá vàng hôm nay được cập nhật mới nhất tại

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 08:12 ngày 05/10 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

Giá vàng

Giá vàng ở California - Mỹ

Giá vàng

Giá vàng ở Hàn Quốc

Giá vàng

Giá vàng ở Đài Loan

Giá vàng

Tham khảo: Giá bạc hôm nay 05/10

Giá bạc hôm nay tại Hà Nội

Theo khảo sát vào lúc 07:12 ngày 05/10/2022, thị trường giá bạc tại Hà Nội được giao dịch cụ thể ở các mức giá như sau:

Cập nhật lúc 07:12 - 05/10/2022
Đơn Vị TínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)
1 kg15,720,00016,228,000508,000
1 ounce445,667460,06914,402
1 gram15,72016,228508
1 lượng (1 cây)589,000 609,000 20,000
1 chỉ58,90060,9002,000
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95057,855578,550
Bạc 92556,333563,325
Bạc 75045,675456,750
  • 1 kg bạc hôm nay mua vào 15,720,000 đồng và bán ra 16,228,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 508,000 đồng
  • 1 ounce bạc hôm nay mua vào 445,667 đồng và bán ra 460,069 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 14,402 đồng
  • 1 gram bạc hôm nay mua vào 15,720 đồng và bán ra 16,228 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 508 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc hôm nay mua vào 589,000 đồng và bán ra 609,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 20,000 đồng
  • 1 chỉ bạc hôm nay mua vào 58,900 đồng và bán ra 60,900 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000 đồng
  • Giá bạc 950 hôm nay bán ra: 57,855 đồng/chỉ, 578,550 đồng/lượng
  • Giá bạc 925 hôm nay bán ra: 56,333 đồng/chỉ, 563,325 đồng/lượng
  • Giá bạc 750 hôm nay bán ra: 45,675 đồng/chỉ, 456,750 đồng/lượng

Giá bạc hiện nay tại Tp Hồ Chí Minh

Ghi nhận ngày 05/10/2022, vào lúc 08:12 , thị trường giá bạc tại Tp HCM được giao dịch cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
Đơn Vị TínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)
1 kg15,674,00016,284,000610,000
1 ounce444,363461,65617,293
1 gram15,67416,284610
1 lượng (1 cây)588,000 611,000 23,000
1 chỉ58,80061,1002,300
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95058,045580,450
Bạc 92556,518565,175
Bạc 75045,825458,250
  • 1 kg bạc hôm nay mua vào 15,674,000 đồng và bán ra 16,284,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 610,000 đồng
  • 1 ounce bạc hôm nay mua vào 444,363 đồng và bán ra 461,656 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 17,293 đồng
  • 1 gram bạc hôm nay mua vào 15,674 đồng và bán ra 16,284 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 610 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc hôm nay mua vào 588,000 đồng và bán ra 611,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 23,000 đồng
  • 1 chỉ bạc hôm nay mua vào 58,800 đồng và bán ra 61,100 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 2,300 đồng
  • Giá bạc 950 hôm nay bán ra: 58,045 đồng/chỉ, 580,450 đồng/lượng
  • Giá bạc 925 hôm nay bán ra: 56,518 đồng/chỉ, 565,175 đồng/lượng
  • Giá bạc 750 hôm nay bán ra: 45,825 đồng/chỉ, 458,250 đồng/lượng

Thống kê giá bạc trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 08:12 ngày 05/10 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 16,095,784 15,643,362 16,181,661
Đồng/Ounce 500,635 486,563 503,306
Đồng/Gram 16,096 15,643 16,182
Đồng/Lượng 603,600 586,613 606,825
Đồng/Chỉ 60,360 58,661 60,683
  • 1 kg bạc giá 16,095,784 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 15,643,362 - 16,181,661 đồng/kg
  • 1 ounce bạc giá 500,635 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 486,563 - 503,306 đồng/ounce
  • 1 gram bạc giá 16,096 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 15,643 - 16,182 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạc giá 603,600 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 586,613 - 606,825 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạc giá 60,360 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 58,661 - 60,683 đồng/chỉ

Lịch sử giá bạc trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 07:12 ngày 05/10 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 07:12 - 05/10/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
08/8/2022 15,543,000 483,451 15,543 582,863 58,286
09/8/2022 15,432,000 479,999 15,432 578,700 57,870
10/8/2022 15,462,000 480,935 15,462 579,825 57,983
11/8/2022 15,276,000 475,142 15,276 572,850 57,285
12/8/2022 15,658,000 487,026 15,658 587,175 58,718
15/8/2022 15,251,000 474,373 15,251 571,913 57,191
16/8/2022 15,157,000 471,441 15,157 568,388 56,839
17/8/2022 14,945,000 464,832 14,945 560,438 56,044
18/8/2022 14,713,000 457,630 14,713 551,738 55,174
19/8/2022 14,339,000 445,998 14,339 537,713 53,771
22/8/2022 14,318,000 445,328 14,318 536,925 53,693
23/8/2022 14,452,000 449,495 14,452 541,950 54,195
24/8/2022 14,446,000 449,334 14,446 541,725 54,173
25/8/2022 14,539,000 452,201 14,539 545,213 54,521
26/8/2022 14,324,000 445,530 14,324 537,150 53,715
29/8/2022 15,470,000 481,169 15,470 580,125 58,013
30/8/2022 13,945,000 433,737 13,945 522,938 52,294
31/8/2022 13,570,000 422,089 13,570 508,875 50,888
01/9/2022 13,465,000 418,804 13,465 504,938 50,494
02/9/2022 13,623,000 423,733 13,623 510,863 51,086
05/9/2022 13,725,000 426,890 13,725 514,688 51,469
06/9/2022 13,624,000 423,764 13,624 510,900 51,090
07/9/2022 14,002,000 435,516 14,002 525,075 52,508
08/9/2022 14,038,000 436,645 14,038 526,425 52,643
09/9/2022 14,212,000 442,034 14,212 532,950 53,295
12/9/2022 14,968,000 465,561 14,968 561,300 56,130
13/9/2022 14,655,000 455,829 14,655 549,563 54,956
14/9/2022 14,918,000 464,007 14,918 559,425 55,943
15/9/2022 14,586,000 453,685 14,586 546,975 54,698
16/9/2022 14,917,000 463,974 14,917 559,388 55,939
19/9/2022 14,884,000 462,956 14,884 558,150 55,815
20/9/2022 14,682,000 456,675 14,682 550,575 55,058
21/9/2022 14,940,000 464,691 14,940 560,250 56,025
22/9/2022 14,980,000 465,915 14,980 561,750 56,175
23/9/2022 14,391,000 447,611 14,391 539,663 53,966
26/9/2022 13,997,000 435,349 13,997 524,888 52,489
27/9/2022 14,059,000 437,269 14,059 527,213 52,721
28/9/2022 14,433,000 448,901 14,433 541,238 54,124
29/9/2022 14,430,000 448,813 14,430 541,125 54,113
30/9/2022 14,599,000 454,092 14,599 547,463 54,746
03/10/2022 15,645,000 486,621 15,645 586,688 58,669
04/10/2022 15,643,000 486,563 15,643 586,613 58,661
  • Ngày 08/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,543,000 đồng/kg, 483,451 đồng/ounce, 15,543 đồng/gram, 582,863 đồng/lượng, 58,286 đồng/chỉ
  • Ngày 09/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,432,000 đồng/kg, 479,999 đồng/ounce, 15,432 đồng/gram, 578,700 đồng/lượng, 57,870 đồng/chỉ
  • Ngày 10/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,462,000 đồng/kg, 480,935 đồng/ounce, 15,462 đồng/gram, 579,825 đồng/lượng, 57,983 đồng/chỉ
  • Ngày 11/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,276,000 đồng/kg, 475,142 đồng/ounce, 15,276 đồng/gram, 572,850 đồng/lượng, 57,285 đồng/chỉ
  • Ngày 12/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,658,000 đồng/kg, 487,026 đồng/ounce, 15,658 đồng/gram, 587,175 đồng/lượng, 58,718 đồng/chỉ
  • Ngày 15/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,251,000 đồng/kg, 474,373 đồng/ounce, 15,251 đồng/gram, 571,913 đồng/lượng, 57,191 đồng/chỉ
  • Ngày 16/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,157,000 đồng/kg, 471,441 đồng/ounce, 15,157 đồng/gram, 568,388 đồng/lượng, 56,839 đồng/chỉ
  • Ngày 17/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,945,000 đồng/kg, 464,832 đồng/ounce, 14,945 đồng/gram, 560,438 đồng/lượng, 56,044 đồng/chỉ
  • Ngày 18/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,713,000 đồng/kg, 457,630 đồng/ounce, 14,713 đồng/gram, 551,738 đồng/lượng, 55,174 đồng/chỉ
  • Ngày 19/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,339,000 đồng/kg, 445,998 đồng/ounce, 14,339 đồng/gram, 537,713 đồng/lượng, 53,771 đồng/chỉ
  • Ngày 22/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,318,000 đồng/kg, 445,328 đồng/ounce, 14,318 đồng/gram, 536,925 đồng/lượng, 53,693 đồng/chỉ
  • Ngày 23/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,452,000 đồng/kg, 449,495 đồng/ounce, 14,452 đồng/gram, 541,950 đồng/lượng, 54,195 đồng/chỉ
  • Ngày 24/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,446,000 đồng/kg, 449,334 đồng/ounce, 14,446 đồng/gram, 541,725 đồng/lượng, 54,173 đồng/chỉ
  • Ngày 25/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,539,000 đồng/kg, 452,201 đồng/ounce, 14,539 đồng/gram, 545,213 đồng/lượng, 54,521 đồng/chỉ
  • Ngày 26/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,324,000 đồng/kg, 445,530 đồng/ounce, 14,324 đồng/gram, 537,150 đồng/lượng, 53,715 đồng/chỉ
  • Ngày 29/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,470,000 đồng/kg, 481,169 đồng/ounce, 15,470 đồng/gram, 580,125 đồng/lượng, 58,013 đồng/chỉ
  • Ngày 30/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,945,000 đồng/kg, 433,737 đồng/ounce, 13,945 đồng/gram, 522,938 đồng/lượng, 52,294 đồng/chỉ
  • Ngày 31/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,570,000 đồng/kg, 422,089 đồng/ounce, 13,570 đồng/gram, 508,875 đồng/lượng, 50,888 đồng/chỉ
  • Ngày 01/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,465,000 đồng/kg, 418,804 đồng/ounce, 13,465 đồng/gram, 504,938 đồng/lượng, 50,494 đồng/chỉ
  • Ngày 02/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,623,000 đồng/kg, 423,733 đồng/ounce, 13,623 đồng/gram, 510,863 đồng/lượng, 51,086 đồng/chỉ
  • Ngày 05/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,725,000 đồng/kg, 426,890 đồng/ounce, 13,725 đồng/gram, 514,688 đồng/lượng, 51,469 đồng/chỉ
  • Ngày 06/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,624,000 đồng/kg, 423,764 đồng/ounce, 13,624 đồng/gram, 510,900 đồng/lượng, 51,090 đồng/chỉ
  • Ngày 07/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,002,000 đồng/kg, 435,516 đồng/ounce, 14,002 đồng/gram, 525,075 đồng/lượng, 52,508 đồng/chỉ
  • Ngày 08/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,038,000 đồng/kg, 436,645 đồng/ounce, 14,038 đồng/gram, 526,425 đồng/lượng, 52,643 đồng/chỉ
  • Ngày 09/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,212,000 đồng/kg, 442,034 đồng/ounce, 14,212 đồng/gram, 532,950 đồng/lượng, 53,295 đồng/chỉ
  • Ngày 12/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,968,000 đồng/kg, 465,561 đồng/ounce, 14,968 đồng/gram, 561,300 đồng/lượng, 56,130 đồng/chỉ
  • Ngày 13/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,655,000 đồng/kg, 455,829 đồng/ounce, 14,655 đồng/gram, 549,563 đồng/lượng, 54,956 đồng/chỉ
  • Ngày 14/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,918,000 đồng/kg, 464,007 đồng/ounce, 14,918 đồng/gram, 559,425 đồng/lượng, 55,943 đồng/chỉ
  • Ngày 15/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,586,000 đồng/kg, 453,685 đồng/ounce, 14,586 đồng/gram, 546,975 đồng/lượng, 54,698 đồng/chỉ
  • Ngày 16/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,917,000 đồng/kg, 463,974 đồng/ounce, 14,917 đồng/gram, 559,388 đồng/lượng, 55,939 đồng/chỉ
  • Ngày 19/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,884,000 đồng/kg, 462,956 đồng/ounce, 14,884 đồng/gram, 558,150 đồng/lượng, 55,815 đồng/chỉ
  • Ngày 20/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,682,000 đồng/kg, 456,675 đồng/ounce, 14,682 đồng/gram, 550,575 đồng/lượng, 55,058 đồng/chỉ
  • Ngày 21/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,940,000 đồng/kg, 464,691 đồng/ounce, 14,940 đồng/gram, 560,250 đồng/lượng, 56,025 đồng/chỉ
  • Ngày 22/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,980,000 đồng/kg, 465,915 đồng/ounce, 14,980 đồng/gram, 561,750 đồng/lượng, 56,175 đồng/chỉ
  • Ngày 23/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,391,000 đồng/kg, 447,611 đồng/ounce, 14,391 đồng/gram, 539,663 đồng/lượng, 53,966 đồng/chỉ
  • Ngày 26/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,997,000 đồng/kg, 435,349 đồng/ounce, 13,997 đồng/gram, 524,888 đồng/lượng, 52,489 đồng/chỉ
  • Ngày 27/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,059,000 đồng/kg, 437,269 đồng/ounce, 14,059 đồng/gram, 527,213 đồng/lượng, 52,721 đồng/chỉ
  • Ngày 28/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,433,000 đồng/kg, 448,901 đồng/ounce, 14,433 đồng/gram, 541,238 đồng/lượng, 54,124 đồng/chỉ
  • Ngày 29/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,430,000 đồng/kg, 448,813 đồng/ounce, 14,430 đồng/gram, 541,125 đồng/lượng, 54,113 đồng/chỉ
  • Ngày 30/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,599,000 đồng/kg, 454,092 đồng/ounce, 14,599 đồng/gram, 547,463 đồng/lượng, 54,746 đồng/chỉ
  • Ngày 03/10/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,645,000 đồng/kg, 486,621 đồng/ounce, 15,645 đồng/gram, 586,688 đồng/lượng, 58,669 đồng/chỉ
  • Ngày 04/10/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,643,000 đồng/kg, 486,563 đồng/ounce, 15,643 đồng/gram, 586,613 đồng/lượng, 58,661 đồng/chỉ

Giá bạc thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 08:12 ngày 05/10 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Giá vàng

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi

Tham khảo: Giá bạch kim hôm nay 05/10

Thống kê giá bạch kim trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 08:12 ngày 05/10 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 713,077,192 711,926,428 717,641,494
Đồng/Ounce 22,179,180 22,143,387 22,321,146
Đồng/Gram 713,077 711,926 717,641
Đồng/Lượng 26,740,388 26,697,225 26,911,538
Đồng/Chỉ 2,674,039 2,669,723 2,691,154
  • 1 kg bạch kim giá 713,077,192 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 711,926,428 - 717,641,494 đồng/kg
  • 1 ounce bạch kim giá 22,179,180 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 22,143,387 - 22,321,146 đồng/ounce
  • 1 gram bạch kim giá 713,077 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 711,926 - 717,641 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạch kim giá 26,740,388 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 26,697,225 - 26,911,538 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạch kim giá 2,674,039 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 2,669,723 - 2,691,154 đồng/chỉ

Lịch sử giá bạch kim trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 08:12 ngày 05/10 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
08/8/2022 710,236,000 22,090,801 710,236 26,633,850 2,663,385
09/8/2022 705,058,000 21,929,757 705,058 26,439,675 2,643,968
10/8/2022 711,448,000 22,128,498 711,448 26,679,300 2,667,930
11/8/2022 722,057,000 22,458,480 722,057 27,077,138 2,707,714
12/8/2022 726,262,000 22,589,269 726,262 27,234,825 2,723,483
15/8/2022 705,467,000 21,942,490 705,467 26,455,013 2,645,501
16/8/2022 705,553,000 21,945,157 705,553 26,458,238 2,645,824
17/8/2022 698,322,000 21,720,228 698,322 26,187,075 2,618,708
18/8/2022 688,242,000 21,406,713 688,242 25,809,075 2,580,908
19/8/2022 675,382,000 21,006,735 675,382 25,326,825 2,532,683
22/8/2022 663,378,000 20,633,375 663,378 24,876,675 2,487,668
23/8/2022 666,443,000 20,728,708 666,443 24,991,613 2,499,161
24/8/2022 664,289,000 20,661,709 664,289 24,910,838 2,491,084
25/8/2022 666,907,000 20,743,116 666,907 25,009,013 2,500,901
26/8/2022 663,743,000 20,644,729 663,743 24,890,363 2,489,036
29/8/2022 717,041,000 22,302,481 717,041 26,889,038 2,688,904
30/8/2022 716,562,000 22,287,569 716,562 26,871,075 2,687,108
31/8/2022 640,425,000 19,919,431 640,425 24,015,938 2,401,594
01/9/2022 627,469,000 19,516,466 627,469 23,530,088 2,353,009
02/9/2022 633,029,000 19,689,417 633,029 23,738,588 2,373,859
05/9/2022 642,768,000 19,992,333 642,768 24,103,800 2,410,380
06/9/2022 648,095,000 20,157,993 648,095 24,303,563 2,430,356
07/9/2022 659,208,000 20,503,650 659,208 24,720,300 2,472,030
08/9/2022 668,457,000 20,791,327 668,457 25,067,138 2,506,714
09/9/2022 669,007,000 20,808,456 669,007 25,087,763 2,508,776
12/9/2022 687,936,000 21,397,209 687,936 25,797,600 2,579,760
13/9/2022 668,756,000 20,800,628 668,756 25,078,350 2,507,835
14/9/2022 689,708,000 21,452,304 689,708 25,864,050 2,586,405
15/9/2022 689,426,000 21,443,540 689,426 25,853,475 2,585,348
16/9/2022 692,305,000 21,533,083 692,305 25,961,438 2,596,144
19/9/2022 701,808,000 21,828,673 701,808 26,317,800 2,631,780
20/9/2022 705,221,000 21,934,813 705,221 26,445,788 2,644,579
21/9/2022 694,816,000 21,611,203 694,816 26,055,600 2,605,560
22/9/2022 690,274,000 21,469,917 690,274 25,885,275 2,588,528
23/9/2022 655,188,000 20,378,623 655,188 24,569,550 2,456,955
26/9/2022 652,542,000 20,296,340 652,542 24,470,325 2,447,033
27/9/2022 650,642,000 20,237,228 650,642 24,399,075 2,439,908
28/9/2022 661,704,000 20,581,293 661,704 24,813,900 2,481,390
29/9/2022 665,522,000 20,700,048 665,522 24,957,075 2,495,708
30/9/2022 663,378,000 20,633,356 663,378 24,876,675 2,487,668
03/10/2022 695,846,000 21,643,241 695,846 26,094,225 2,609,423
04/10/2022 717,273,000 22,309,679 717,273 26,897,738 2,689,774
  • Ngày 08/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 710,236,000 đồng/kg, 22,090,801 đồng/ounce, 710,236 đồng/gram, 26,633,850 đồng/lượng, 2,663,385 đồng/chỉ
  • Ngày 09/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 705,058,000 đồng/kg, 21,929,757 đồng/ounce, 705,058 đồng/gram, 26,439,675 đồng/lượng, 2,643,968 đồng/chỉ
  • Ngày 10/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 711,448,000 đồng/kg, 22,128,498 đồng/ounce, 711,448 đồng/gram, 26,679,300 đồng/lượng, 2,667,930 đồng/chỉ
  • Ngày 11/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 722,057,000 đồng/kg, 22,458,480 đồng/ounce, 722,057 đồng/gram, 27,077,138 đồng/lượng, 2,707,714 đồng/chỉ
  • Ngày 12/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 726,262,000 đồng/kg, 22,589,269 đồng/ounce, 726,262 đồng/gram, 27,234,825 đồng/lượng, 2,723,483 đồng/chỉ
  • Ngày 15/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 705,467,000 đồng/kg, 21,942,490 đồng/ounce, 705,467 đồng/gram, 26,455,013 đồng/lượng, 2,645,501 đồng/chỉ
  • Ngày 16/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 705,553,000 đồng/kg, 21,945,157 đồng/ounce, 705,553 đồng/gram, 26,458,238 đồng/lượng, 2,645,824 đồng/chỉ
  • Ngày 17/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 698,322,000 đồng/kg, 21,720,228 đồng/ounce, 698,322 đồng/gram, 26,187,075 đồng/lượng, 2,618,708 đồng/chỉ
  • Ngày 18/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 688,242,000 đồng/kg, 21,406,713 đồng/ounce, 688,242 đồng/gram, 25,809,075 đồng/lượng, 2,580,908 đồng/chỉ
  • Ngày 19/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 675,382,000 đồng/kg, 21,006,735 đồng/ounce, 675,382 đồng/gram, 25,326,825 đồng/lượng, 2,532,683 đồng/chỉ
  • Ngày 22/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 663,378,000 đồng/kg, 20,633,375 đồng/ounce, 663,378 đồng/gram, 24,876,675 đồng/lượng, 2,487,668 đồng/chỉ
  • Ngày 23/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 666,443,000 đồng/kg, 20,728,708 đồng/ounce, 666,443 đồng/gram, 24,991,613 đồng/lượng, 2,499,161 đồng/chỉ
  • Ngày 24/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 664,289,000 đồng/kg, 20,661,709 đồng/ounce, 664,289 đồng/gram, 24,910,838 đồng/lượng, 2,491,084 đồng/chỉ
  • Ngày 25/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 666,907,000 đồng/kg, 20,743,116 đồng/ounce, 666,907 đồng/gram, 25,009,013 đồng/lượng, 2,500,901 đồng/chỉ
  • Ngày 26/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 663,743,000 đồng/kg, 20,644,729 đồng/ounce, 663,743 đồng/gram, 24,890,363 đồng/lượng, 2,489,036 đồng/chỉ
  • Ngày 29/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 717,041,000 đồng/kg, 22,302,481 đồng/ounce, 717,041 đồng/gram, 26,889,038 đồng/lượng, 2,688,904 đồng/chỉ
  • Ngày 30/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 716,562,000 đồng/kg, 22,287,569 đồng/ounce, 716,562 đồng/gram, 26,871,075 đồng/lượng, 2,687,108 đồng/chỉ
  • Ngày 31/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 640,425,000 đồng/kg, 19,919,431 đồng/ounce, 640,425 đồng/gram, 24,015,938 đồng/lượng, 2,401,594 đồng/chỉ
  • Ngày 01/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 627,469,000 đồng/kg, 19,516,466 đồng/ounce, 627,469 đồng/gram, 23,530,088 đồng/lượng, 2,353,009 đồng/chỉ
  • Ngày 02/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 633,029,000 đồng/kg, 19,689,417 đồng/ounce, 633,029 đồng/gram, 23,738,588 đồng/lượng, 2,373,859 đồng/chỉ
  • Ngày 05/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 642,768,000 đồng/kg, 19,992,333 đồng/ounce, 642,768 đồng/gram, 24,103,800 đồng/lượng, 2,410,380 đồng/chỉ
  • Ngày 06/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 648,095,000 đồng/kg, 20,157,993 đồng/ounce, 648,095 đồng/gram, 24,303,563 đồng/lượng, 2,430,356 đồng/chỉ
  • Ngày 07/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 659,208,000 đồng/kg, 20,503,650 đồng/ounce, 659,208 đồng/gram, 24,720,300 đồng/lượng, 2,472,030 đồng/chỉ
  • Ngày 08/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 668,457,000 đồng/kg, 20,791,327 đồng/ounce, 668,457 đồng/gram, 25,067,138 đồng/lượng, 2,506,714 đồng/chỉ
  • Ngày 09/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 669,007,000 đồng/kg, 20,808,456 đồng/ounce, 669,007 đồng/gram, 25,087,763 đồng/lượng, 2,508,776 đồng/chỉ
  • Ngày 12/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 687,936,000 đồng/kg, 21,397,209 đồng/ounce, 687,936 đồng/gram, 25,797,600 đồng/lượng, 2,579,760 đồng/chỉ
  • Ngày 13/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 668,756,000 đồng/kg, 20,800,628 đồng/ounce, 668,756 đồng/gram, 25,078,350 đồng/lượng, 2,507,835 đồng/chỉ
  • Ngày 14/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 689,708,000 đồng/kg, 21,452,304 đồng/ounce, 689,708 đồng/gram, 25,864,050 đồng/lượng, 2,586,405 đồng/chỉ
  • Ngày 15/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 689,426,000 đồng/kg, 21,443,540 đồng/ounce, 689,426 đồng/gram, 25,853,475 đồng/lượng, 2,585,348 đồng/chỉ
  • Ngày 16/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 692,305,000 đồng/kg, 21,533,083 đồng/ounce, 692,305 đồng/gram, 25,961,438 đồng/lượng, 2,596,144 đồng/chỉ
  • Ngày 19/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 701,808,000 đồng/kg, 21,828,673 đồng/ounce, 701,808 đồng/gram, 26,317,800 đồng/lượng, 2,631,780 đồng/chỉ
  • Ngày 20/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 705,221,000 đồng/kg, 21,934,813 đồng/ounce, 705,221 đồng/gram, 26,445,788 đồng/lượng, 2,644,579 đồng/chỉ
  • Ngày 21/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 694,816,000 đồng/kg, 21,611,203 đồng/ounce, 694,816 đồng/gram, 26,055,600 đồng/lượng, 2,605,560 đồng/chỉ
  • Ngày 22/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 690,274,000 đồng/kg, 21,469,917 đồng/ounce, 690,274 đồng/gram, 25,885,275 đồng/lượng, 2,588,528 đồng/chỉ
  • Ngày 23/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 655,188,000 đồng/kg, 20,378,623 đồng/ounce, 655,188 đồng/gram, 24,569,550 đồng/lượng, 2,456,955 đồng/chỉ
  • Ngày 26/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 652,542,000 đồng/kg, 20,296,340 đồng/ounce, 652,542 đồng/gram, 24,470,325 đồng/lượng, 2,447,033 đồng/chỉ
  • Ngày 27/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 650,642,000 đồng/kg, 20,237,228 đồng/ounce, 650,642 đồng/gram, 24,399,075 đồng/lượng, 2,439,908 đồng/chỉ
  • Ngày 28/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 661,704,000 đồng/kg, 20,581,293 đồng/ounce, 661,704 đồng/gram, 24,813,900 đồng/lượng, 2,481,390 đồng/chỉ
  • Ngày 29/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 665,522,000 đồng/kg, 20,700,048 đồng/ounce, 665,522 đồng/gram, 24,957,075 đồng/lượng, 2,495,708 đồng/chỉ
  • Ngày 30/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 663,378,000 đồng/kg, 20,633,356 đồng/ounce, 663,378 đồng/gram, 24,876,675 đồng/lượng, 2,487,668 đồng/chỉ
  • Ngày 03/10/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 695,846,000 đồng/kg, 21,643,241 đồng/ounce, 695,846 đồng/gram, 26,094,225 đồng/lượng, 2,609,423 đồng/chỉ
  • Ngày 04/10/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 717,273,000 đồng/kg, 22,309,679 đồng/ounce, 717,273 đồng/gram, 26,897,738 đồng/lượng, 2,689,774 đồng/chỉ

Giá bạch kim thế giới trên sàn Kitco

Khảo sát lúc 08:12 ngày 05/10 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Giá vàng

Cập nhật lúc 08:12 - 05/10/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi

Video clip

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 2/10/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 5/10/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/10/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 16/12 | vàng nữ trang 24k và 18k tăng | fbnc

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/10/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/10/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 4/10/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 4/10/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Dây chuyền vàng 24k | giá vàng | 24k gold chain | by suti

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 5/10/2022- giá vàng sjc mới nhất hôm nay

Video

Giá vàng sjc hôm nay 19/7/2022 | scj 9999 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ | giavanghomhay

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 3/10/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k hôm nay 22-9-2022 bao nhiêu 1 chỉ giavanghomhay

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 3/10/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/10/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 15/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 24/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 24/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 3/10/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 28/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 2/10/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 4/10/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 22/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Thông não về vàng 24k trong 5 phút!

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 3/10/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 14/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 20/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 30/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 24/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 29/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 18/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay ngày 2-10-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - giá vàng 9999 - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 13/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 22/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay, 24/2/2022 | thdt

Video

Mọi người mua nhẫn vàng 24k vàng 9999 nhớ chú ý | dntn vàng bạc thủy chân

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 11/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k hôm nay 1-10-022 bao nhiêu 1 chỉ giavanghomnay

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 16/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 7/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 29/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 30/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

--- Bài mới hơn ---

Giá Heo Hơi Hôm Nay Tại Hậu Giang

Giá Lợn Hơi Ở Thanh Hóa

Gia Kim Cuong 6.3

Giá Bạc Online

Cách Làm Mứt Dừa Sữa Ông Thọ

--- Bài cũ hơn ---

Indexbook Giá Vàng Trực Tuyến

Giá Vàng Doji Tại Đà Nẵng

Xem Giá Vàng 18K Ngọc Thẫm Hôm Nay

Hướng Dẫn Cách Thức Đăng Ký Bảo Hộ Bản Quyền Sản Phẩm Hiện Nay

Dịch Vụ Đăng Ký Bản Quyền Thương Hiệu Của Phan Law Vietnam

--- Cùng chuyên mục ---

Bang Gia Vang Usd

Bảng Giá Vàng Các Loại Hôm Nay

Bang Gia Vang Va Usd

Bảng Giá Vàng 97 Hôm Nay

Bảng Giá Vàng 980 Hôm Nay

Bảng Giá Vàng 9999 Hôm Nay Tại Hà Nội

Bảng Giá Vàng 98

Bang Gia Vang 24K Tai Can Tho

Bảng Giá Vàng 23K Hôm Nay

Bảng Giá Vàng 610 Hôm Nay

Bạn đang xem bài viết Bang Gia Vang 24K 18K Hom Nay trên website Tobsill.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2464 / Xu hướng 2564 / Tổng 2664 thumb
🌟 Home
🌟 Top